太公钓鱼,愿者上钩太公釣魚,願者上鉤 nghĩa là gì
tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu
Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào rọ
Nghĩa
tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu
- Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào rọ
Tiếng Anh: Jiang Ziya is fishing, if you want take the hook (idiom, refers to early sage 姜子牙 fishing with no bait and the hook above the water); to put one's head in the noose
Chữ thành phần
- 太tài · Hán Việt: tháivery, too much; big; extreme4 nét · Xem thứ tự nét →
- 公gōng · Hán Việt: côngfair, equitable; public; duke4 nét · Xem thứ tự nét →
- 钓diàofishhook; to fish, to lure8 nét · Xem thứ tự nét →
- 鱼yú · Hán Việt: ngưfish8 nét · Xem thứ tự nét →
- 愿yuàn · Hán Việt: nguyệndesire, wish; honest, virtuous; ready, willing14 nét · Xem thứ tự nét →
- 者zhěthat which; they who; those who8 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →
- 钩gōu · Hán Việt: câuhook, barb, sickle; to hook, to link9 nét · Xem thứ tự nét →