太平天国之乱太平天國之亂 nghĩa là gì
Tài píng Tiān guó zhī LuànHán Việt: THÁI BÌNH THIÊN QUỐC CHI LOẠN
Phong trào Thái Bình Thiên Quốc (1850-1864), cuối cùng thất bại nhưng gây ra biến động lớn và làm suy yếu triều đại nhà Thanh
Nghĩa
Tài píng Tiān guó zhī LuànHán Việt: THÁI BÌNH THIÊN QUỐC CHI LOẠN
- Phong trào Thái Bình Thiên Quốc (1850-1864), cuối cùng thất bại nhưng gây ra biến động lớn và làm suy yếu triều đại nhà Thanh
Chữ thành phần
- 太tài · Hán Việt: tháivery, too much; big; extreme4 nét · Xem thứ tự nét →
- 平píng · Hán Việt: bìnhflat, level, even; peaceful5 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 国guó · Hán Việt: quốccountry, nation, state; national8 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 乱luàn · Hán Việt: loạnanarchy, chaos; revolt7 nét · Xem thứ tự nét →