太平广记太平廣記 nghĩa là gì
Tài píng Guǎng jìHán Việt: THÁI BÌNH QUẢNG KÍ
Ghi chép rộng về thời Thái Bình (978), lịch sử hư cấu do Lý Phưởng 李昉 biên tập
Nghĩa
Tài píng Guǎng jìHán Việt: THÁI BÌNH QUẢNG KÍ
- Ghi chép rộng về thời Thái Bình (978), lịch sử hư cấu do Lý Phưởng 李昉 biên tập
Tiếng Anh: Extensive records of the Taiping era (978), fictional history edited by Li Fang 李昉
Chữ thành phần
- 太tài · Hán Việt: tháivery, too much; big; extreme4 nét · Xem thứ tự nét →
- 平píng · Hán Việt: bìnhflat, level, even; peaceful5 nét · Xem thứ tự nét →
- 广guǎng · Hán Việt: quảngbroad, vast, wide; building, house3 nét · Xem thứ tự nét →
- 记jì · Hán Việt: kímark, sign; to note, to record5 nét · Xem thứ tự nét →