太平御览太平御覽 nghĩa là gì
Tài píng Yù lǎnHán Việt: THÁI BÌNH NGỰ LÃM
Tập đọc hoàng gia thời Thái Bình, bách khoa toàn thư thời Tống biên soạn trong giai đoạn 977-983 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], gồm 1000 quyển
Nghĩa
Tài píng Yù lǎnHán Việt: THÁI BÌNH NGỰ LÃM
- Tập đọc hoàng gia thời Thái Bình, bách khoa toàn thư thời Tống biên soạn trong giai đoạn 977-983 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], gồm 1000 quyển
Tiếng Anh: Imperial Readings of the Taiping Era, general Song dynasty encyclopedia compiled during 977-983 under Li Fang 李昉[Li3 Fang3], 1000 scrolls
Chữ thành phần
- 太tài · Hán Việt: tháivery, too much; big; extreme4 nét · Xem thứ tự nét →
- 平píng · Hán Việt: bìnhflat, level, even; peaceful5 nét · Xem thứ tự nét →
- 御yù · Hán Việt: ngựchariot; to drive, to ride; to manage12 nét · Xem thứ tự nét →
- 览lǎn · Hán Việt: lãmto look over, to inspect, to view, to perceive9 nét · Xem thứ tự nét →