太平盛世 nghĩa là gì
tài píng shèng shìHán Việt: THÁI BÌNH THỊNH THẾ
thời kỳ thái bình thịnh trị (thành ngữ)
Nghĩa
tài píng shèng shìHán Việt: THÁI BÌNH THỊNH THẾ
- thời kỳ thái bình thịnh trị (thành ngữ)
Tiếng Anh: peace and prosperity (idiom)
Chữ thành phần
- 太tài · Hán Việt: tháivery, too much; big; extreme4 nét · Xem thứ tự nét →
- 平píng · Hán Việt: bìnhflat, level, even; peaceful5 nét · Xem thứ tự nét →
- 盛shèng · Hán Việt: thịnhabundant, flourishing; to contain; to fill11 nét · Xem thứ tự nét →
- 世shì · Hán Việt: thếgeneration, era, age; world5 nét · Xem thứ tự nét →