太极图说太極圖說 nghĩa là gì
Tài jí Tú shuōHán Việt: THÁI CỰC ĐỒ THUYẾT
cuốn sách triết học của nhà học giả triều Tống Chu Đôn Di 周敦頤|周敦颐[Zhou1 Dun1 yi2], bắt đầu từ việc diễn giải Kinh Dịch
Nghĩa
Tài jí Tú shuōHán Việt: THÁI CỰC ĐỒ THUYẾT
- cuốn sách triết học của nhà học giả triều Tống Chu Đôn Di 周敦頤|周敦颐[Zhou1 Dun1 yi2], bắt đầu từ việc diễn giải Kinh Dịch
Tiếng Anh: philosophical book by Song dynasty scholar Zhou Dunyi 周敦頤|周敦颐[Zhou1 Dun1 yi2], starting from an interpretation of the Book of Changes
Chữ thành phần
- 太tài · Hán Việt: tháivery, too much; big; extreme4 nét · Xem thứ tự nét →
- 极jí · Hán Việt: cựcextreme, top; final, furthest, utmost; pole7 nét · Xem thứ tự nét →
- 图tú · Hán Việt: đồdiagram, chart, map, picture; to plan8 nét · Xem thứ tự nét →
- 说shuō · Hán Việt: thuyếtto speak, to say; to scold, to upbraid9 nét · Xem thứ tự nét →