夫妻反目 nghĩa là gì
fū qī fǎn mùHán Việt: PHU THÊ PHẢN MỤC
vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân
Nghĩa
fū qī fǎn mùHán Việt: PHU THÊ PHẢN MỤC
- vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân
Tiếng Anh: man and wife fall out (idiom, from Book of Changes); marital strife