头发胡子一把抓頭髮鬍子一把抓 nghĩa là gì
tóu fa hú zi yī bǎ zhuā
nghĩa đen tóc tai râu ria nắm trong một nắm
Nghĩa
tóu fa hú zi yī bǎ zhuā
- nghĩa đen tóc tai râu ria nắm trong một nắm
- nghĩa bóng xử lý các việc khác nhau bằng cùng một phương pháp
- một phương pháp giải quyết mọi vấn đề
- một kích cỡ phù hợp cho tất cả
Tiếng Anh: lit. hair and beard all in one stroke; fig. to handle different things by the same method; one method to solve all problems; one size fits all
Chữ thành phần
- 头tóu · Hán Việt: đầuhead; chief, boss; first, top5 nét · Xem thứ tự nét →
- 发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →
- 胡húrecklessly, foolishly; wildly9 nét · Xem thứ tự nét →
- 子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 把bǎ · Hán Việt: bãto grasp, to hold; to guard, to take; handle7 nét · Xem thứ tự nét →
- 抓zhuā · Hán Việt: coto clutch, to grab, to seize7 nét · Xem thứ tự nét →