Từ điển › 头号头号頭號 nghĩa là gìtóu hàoHán Việt: ĐẦU HIỆUhàng nhấtNghĩa tóu hàoHSK 7Hán Việt: ĐẦU HIỆUhàng nhấthạng đầusố mộtTiếng Anh: first rate; top rank; number oneChữ thành phần头tóu · Hán Việt: đầuhead; chief, boss; first, top5 nét · Xem thứ tự nét →号hào · Hán Việt: hiệumark, sign; symbol; number; to call, to cry, to roar5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 头号头号字tóu hào zì kiểu chữ lớn nhất; chữ to nhất