头晕眼花頭暈眼花 nghĩa là gì
tóu yūn yǎn huāHán Việt: ĐẦU VỪNG NHẢN HOA
hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ
Nghĩa
tóu yūn yǎn huāHán Việt: ĐẦU VỪNG NHẢN HOA
- hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ
Tiếng Anh: to faint with blurred vision (idiom); dizzy and eyes dimmed
Chữ thành phần
- 头tóu · Hán Việt: đầuhead; chief, boss; first, top5 nét · Xem thứ tự nét →
- 晕yūn · Hán Việt: vừngdizzy, faint, foggy; to see stars10 nét · Xem thứ tự nét →
- 眼yǎn · Hán Việt: nhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởneyelet, hole, opening11 nét · Xem thứ tự nét →
- 花huā · Hán Việt: hoaflower, blossom; to spend (time or money)7 nét · Xem thứ tự nét →