夹层夾層 nghĩa là gì
jiā céngHán Việt: GIÁP TẦNG
lớp rỗng giữa hai lớp đặc
Nghĩa
jiā céngHán Việt: GIÁP TẦNG
- lớp rỗng giữa hai lớp đặc
- (kiến trúc) tầng lửng
Tiếng Anh: hollow layer between two solid layers; (architecture) mezzanine
jiā céngHán Việt: GIÁP TẦNG
lớp rỗng giữa hai lớp đặc
Tiếng Anh: hollow layer between two solid layers; (architecture) mezzanine