夹带夾帶 nghĩa là gì
jiā dàiHán Việt: GIÁP ĐAI
mang theo bên trong
Nghĩa
jiā dàiHán Việt: GIÁP ĐAI
- mang theo bên trong
- bị trộn lẫn
- nhét vào
- xen vào
- (thuỷ văn, v.v.) cuốn theo
- buôn lậu
- phao thi
Tiếng Anh: to carry within it; to be mixed in; to slip sth in; to intersperse; (hydrology etc) to entrain; to smuggle