Từ điển › 夺偶夺偶奪偶 nghĩa là gìduó ǒuHán Việt: ĐOẠT NGẪUtranh giành bạn đờiNghĩa duó ǒuHán Việt: ĐOẠT NGẪUtranh giành bạn đờiTiếng Anh: to contend for a mateChữ thành phần夺duó · Hán Việt: đoạtto rob, to snatch, to take by force6 nét · Xem thứ tự nét →偶ǒu · Hán Việt: ngẫuaccidentally, coincidently; mate, image, idol11 nét · Xem thứ tự nét →