Từ điển › 夺标夺标奪標 nghĩa là gìduó biāoHán Việt: ĐOẠT BÊUtranh giành giải nhấtNghĩa duó biāoHán Việt: ĐOẠT BÊUtranh giành giải nhấtTiếng Anh: to compete for first prizeChữ thành phần夺duó · Hán Việt: đoạtto rob, to snatch, to take by force6 nét · Xem thứ tự nét →标biāo · Hán Việt: bêumark, sign, symbol; bid, prize9 nét · Xem thứ tự nét →