奔命 nghĩa là gì
bēn mìng
chạy đi chạy lại lo công việc
Nghĩa
bēn mìng
- chạy đi chạy lại lo công việc
- liên tục bận rộn
Tiếng Anh: to rush about on errands; to be kept on the run
bēn mìng
chạy đi chạy lại lo công việc
Tiếng Anh: to rush about on errands; to be kept on the run