Từ điển › 奔流奔流 nghĩa là gìbēn liúchảy cuồn cuộnNghĩa bēn liúchảy cuồn cuộnđổ ào ạtdòng nước xiếtTiếng Anh: to flow at great speed; to pour; racing currentChữ thành phần奔bēnto rush about; to run, to flee8 nét · Xem thứ tự nét →流liú · Hán Việt: lưuto flow, to drift, to circulate; class10 nét · Xem thứ tự nét →