Từ điển › 奖得主奖得主獎得主 nghĩa là gìjiǎng dé zhǔHán Việt: TƯỞNG ĐẮC CHÚAngười nhận giảiNghĩa jiǎng dé zhǔHán Việt: TƯỞNG ĐẮC CHÚAngười nhận giảingười thắng giảiChữ thành phần奖jiǎng · Hán Việt: tưởngprize, reward; to award9 nét · Xem thứ tự nét →得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →主zhǔ · Hán Việt: chúato own; to host; master; host; lord5 nét · Xem thứ tự nét →