女子无才便是德女子無才便是德 nghĩa là gì
nǚ zǐ wú cái biàn shì déHán Việt: NỮA TÍ VÔ TÀI TIỆN THỊ ĐỨC
đức hạnh của phụ nữ là không có tài (thành ngữ)
Nghĩa
nǚ zǐ wú cái biàn shì déHán Việt: NỮA TÍ VÔ TÀI TIỆN THỊ ĐỨC
- đức hạnh của phụ nữ là không có tài (thành ngữ)
Tiếng Anh: a woman's virtue is to have no talent (idiom)
Chữ thành phần
- 女nǚ · Hán Việt: nữawoman, girl; female3 nét · Xem thứ tự nét →
- 子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →
- 无wú · Hán Việt: vôno, not; lacking, -less4 nét · Xem thứ tự nét →
- 才cái · Hán Việt: tàiability, talent, gift; just, only3 nét · Xem thứ tự nét →
- 便biàn · Hán Việt: tiệneasy, convenient; expedient9 nét · Xem thứ tự nét →
- 是shì · Hán Việt: thịto be; indeed, right, yes; okay9 nét · Xem thứ tự nét →
- 德dé · Hán Việt: đứcethics, morality; compassion, kindness15 nét · Xem thứ tự nét →