Từ điển › 奶牛场奶牛场奶牛場 nghĩa là gìnǎi niú chǎngHán Việt: NÁI NGƯU TRƯỜNGtrang trại bò sữaNghĩa nǎi niú chǎngHán Việt: NÁI NGƯU TRƯỜNGtrang trại bò sữaTiếng Anh: dairy farmChữ thành phần奶nǎi · Hán Việt: náimilk; breasts; nurse, grandmother5 nét · Xem thứ tự nét →牛niú · Hán Việt: ngưuox, cow, bull4 nét · Xem thứ tự nét →场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →