如愿以偿如願以償 nghĩa là gì
rú yuàn yǐ cháng
được toại nguyện
Nghĩa
rú yuàn yǐ chángHSK 7
- được toại nguyện
Tiếng Anh: to have one's wish fulfilled
Chữ thành phần
- 如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →
- 愿yuàn · Hán Việt: nguyệndesire, wish; honest, virtuous; ready, willing14 nét · Xem thứ tự nét →
- 以yǐaccording to; so as to; because of; then4 nét · Xem thứ tự nét →
- 偿chángto repay, to recompense; restitution11 nét · Xem thứ tự nét →