如数家珍如數家珍 nghĩa là gì
rú shǔ jiā zhēnHán Việt: NHƯ SỐ GIA TRÂN
nghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ)
Nghĩa
rú shǔ jiā zhēnHán Việt: NHƯ SỐ GIA TRÂN
- nghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ)
- nghĩa bóng: rất quen thuộc với một vấn đề
Tiếng Anh: lit. as if enumerating one's family valuables (idiom); fig. to be very familiar with a matter
Chữ thành phần
- 如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →
- 数shù · Hán Việt: sốcount, number, several13 nét · Xem thứ tự nét →
- 家jiā · Hán Việt: giahouse, home, residence; family10 nét · Xem thứ tự nét →
- 珍zhēn · Hán Việt: trâna treasure, a precious thing; rare, valuable9 nét · Xem thứ tự nét →