妇女能顶半边天婦女能頂半邊天 nghĩa là gì
fù nǚ néng dǐng bàn biān tiānHán Việt: PHỤ NỮA NĂNG ĐÍNH BÁN BIÊN THIÊN
Phụ nữ có thể chống đỡ nửa bầu trời
Nghĩa
fù nǚ néng dǐng bàn biān tiānHán Việt: PHỤ NỮA NĂNG ĐÍNH BÁN BIÊN THIÊN
- Phụ nữ có thể chống đỡ nửa bầu trời
- nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội
Tiếng Anh: Woman can hold up half the sky; fig. nowadays, women have an equal part to play in society
Chữ thành phần
- 妇fù · Hán Việt: phụmarried woman; wife6 nét · Xem thứ tự nét →
- 女nǚ · Hán Việt: nữawoman, girl; female3 nét · Xem thứ tự nét →
- 能néng · Hán Việt: năngcan, may; capable, full of energy10 nét · Xem thứ tự nét →
- 顶dǐng · Hán Việt: đínhtop, summit, peak; to carry on the head8 nét · Xem thứ tự nét →
- 半bàn · Hán Việt: bánhalf; semi-, incomplete5 nét · Xem thứ tự nét →
- 边biān · Hán Việt: biênborder, edge, margin, side5 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →