委屈 nghĩa là gì
wěi quHán Việt: UỶ KHUẤT
cảm thấy bị oan
Nghĩa
wěi quHSK 7Hán Việt: UỶ KHUẤT
- cảm thấy bị oan
- khiến ai đó cảm thấy bị oan
- nỗi oan ức
Tiếng Anh: wronged; aggrieved; to inconvenience; to put (sb) at a disadvantage; to do sb wrong; sense of being wronged