姜还是老的辣薑還是老的辣 nghĩa là gì
jiāng hái shì lǎo de làHán Việt: GỪNG HOÀN THỊ LÃO ĐÍCH LƯỢT
gừng càng già càng cay (thành ngữ)
Nghĩa
jiāng hái shì lǎo de làHán Việt: GỪNG HOÀN THỊ LÃO ĐÍCH LƯỢT
- gừng càng già càng cay (thành ngữ)
- càng lớn tuổi, càng khôn ngoan
Tiếng Anh: ginger gets spicier as it gets older (idiom); the older, the wiser
Chữ thành phần
- 姜jiāng · Hán Việt: gừngginger; surname9 nét · Xem thứ tự nét →
- 还hái · Hán Việt: hoànalso, besides; still, yet; to return7 nét · Xem thứ tự nét →
- 是shì · Hán Việt: thịto be; indeed, right, yes; okay9 nét · Xem thứ tự nét →
- 老lǎo · Hán Việt: lãoold, aged; experienced6 nét · Xem thứ tự nét →
- 的de · Hán Việt: đíchaim, goal; of; possessive particle; -self suffix8 nét · Xem thứ tự nét →
- 辣là · Hán Việt: lượtpepper; hot, spicy; cruel14 nét · Xem thứ tự nét →