姥姥 nghĩa là gì
lǎo laoHán Việt: MỤ MỤ
(thân mật) bà ngoại
Nghĩa
lǎo laoHSK 7Hán Việt: MỤ MỤ
- (thân mật) bà ngoại
- mẹ của mẹ
Tiếng Anh: (coll.) mother's mother; maternal grandmother
lǎo laoHán Việt: MỤ MỤ
(thân mật) bà ngoại
Tiếng Anh: (coll.) mother's mother; maternal grandmother