蜂HSKBee

姥姥 nghĩa là gì

lǎo laoHán Việt: MỤ MỤ

(thân mật) bà ngoại

Nghĩa

lǎo laoHSK 7Hán Việt: MỤ MỤ
  1. (thân mật) bà ngoại
  2. mẹ của mẹ

Tiếng Anh: (coll.) mother's mother; maternal grandmother

Chữ thành phần

Nguồn dữ liệu: Từ điển: CVDICT (Phong Phan, github.com/ph0ngp/CVDICT) và CC-CEDICT (MDBG) – giấy phép CC BY-SA 4.0. Cấp HSK: Complete HSK Vocabulary (MIT).

Nội dung từ điển được chia sẻ theo giấy phép CC BY-SA. Xem thêm nguồn dữ liệu.