娇惯嬌慣 nghĩa là gì
jiāo guànHán Việt: KIỀU QUEN
nuông chiều
Nghĩa
jiāo guànHSK 7Hán Việt: KIỀU QUEN
- nuông chiều
- chiều chuộng
- làm hư
Tiếng Anh: to pamper; to coddle; to spoil
jiāo guànHán Việt: KIỀU QUEN
nuông chiều
Tiếng Anh: to pamper; to coddle; to spoil