媳妇熬成婆媳婦熬成婆 nghĩa là gì
xí fù áo chéng pó
nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc (thành ngữ)
Nghĩa
xí fù áo chéng pó
- nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc (thành ngữ)
- nghĩa bóng, kẻ bị áp bức sẽ trở thành kẻ áp bức
- gieo gió gặt bão
Tiếng Anh: lit. even a submissive daughter-in-law will one day become a domineering mother-in-law (idiom); fig. the oppressed will become the oppressor; what goes around comes around
Chữ thành phần
- 媳xídaughter-in-law13 nét · Xem thứ tự nét →
- 妇fù · Hán Việt: phụmarried woman; wife6 nét · Xem thứ tự nét →
- 熬áoto boil, to simmer; to endure pain14 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 婆pó · Hán Việt: bàold woman; grandmother11 nét · Xem thứ tự nét →