嫌肥挑瘦 nghĩa là gì
xián féi tiāo shòuHán Việt: HIỀM PHÌ VẸO XẤU
chọn cái này thay vì cái khác để phù hợp với sự tiện lợi của bản thân
Nghĩa
xián féi tiāo shòuHán Việt: HIỀM PHÌ VẸO XẤU
- chọn cái này thay vì cái khác để phù hợp với sự tiện lợi của bản thân
Chữ thành phần
- 嫌xián · Hán Việt: hiềmto hate, to detest; to criticize; to suspect13 nét · Xem thứ tự nét →
- 肥féi · Hán Việt: phìfat, plump, obese; fertile8 nét · Xem thứ tự nét →
- 挑tiāo · Hán Việt: vẹoto select, to choose; picky, choosy; a load9 nét · Xem thứ tự nét →
- 瘦shòu · Hán Việt: xấuthin, lean, emaciated; meager14 nét · Xem thứ tự nét →