存取 nghĩa là gì
cún qǔHán Việt: TỒN THỦ
lưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.)
Nghĩa
cún qǔHán Việt: TỒN THỦ
- lưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.)
- (máy tính) truy cập (dữ liệu)
Tiếng Anh: to store and retrieve (money, belongings etc); (computing) to access (data)