存活 nghĩa là gì
cún huóHán Việt: TỒN HOẠT
sống sót (sau tai nạn nghiêm trọng)
Nghĩa
cún huóHán Việt: TỒN HOẠT
- sống sót (sau tai nạn nghiêm trọng)
- sự sống sót
Tiếng Anh: to survive (a serious accident); survival
cún huóHán Việt: TỒN HOẠT
sống sót (sau tai nạn nghiêm trọng)
Tiếng Anh: to survive (a serious accident); survival