孙子兵法孫子兵法 nghĩa là gì
Sūn zǐ Bīng fǎHán Việt: TÔN TÍ BINH PHÁP
"Binh pháp Tôn Tử", một trong bảy tác phẩm kinh điển về quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], được viết bởi Tôn Tử 孫子|孙子[Sun1 zi3]
Nghĩa
Sūn zǐ Bīng fǎHán Việt: TÔN TÍ BINH PHÁP
- "Binh pháp Tôn Tử", một trong bảy tác phẩm kinh điển về quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], được viết bởi Tôn Tử 孫子|孙子[Sun1 zi3]
Tiếng Anh: “Art of War”, one of the Seven Military Classics of ancient China 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], written by Sun Tzu 孫子|孙子[Sun1 zi3]
Chữ thành phần
- 孙sūn · Hán Việt: tôngrandchild, descendent; surname6 nét · Xem thứ tự nét →
- 子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →
- 兵bīng · Hán Việt: binhsoldier; troops, an army; warlike7 nét · Xem thứ tự nét →
- 法fǎ · Hán Việt: pháplaw, rule, statute; method, way; French8 nét · Xem thứ tự nét →