季路 nghĩa là gì
Jì LùHán Việt: QUÍ LỘ
Ji Lu (542-480 TCN), môn đệ của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được biết đến là Tử Lộ 子路[Zi3 Lu4]
Nghĩa
Jì LùHán Việt: QUÍ LỘ
- Ji Lu (542-480 TCN), môn đệ của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được biết đến là Tử Lộ 子路[Zi3 Lu4]
Tiếng Anh: Ji Lu (542-480 BC), disciple of Confucius 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], also known as 子路[Zi3 Lu4]