学业有成學業有成 nghĩa là gì
xué yè yǒu chéngHán Việt: HỌC NGHIỆP HỮU THÀNH
thành công trong việc học
Nghĩa
xué yè yǒu chéngHán Việt: HỌC NGHIỆP HỮU THÀNH
- thành công trong việc học
- thành công học tập
Tiếng Anh: to be successful in one's studies; academic success
Chữ thành phần
- 学xué · Hán Việt: họclearning, knowledge, science; to study, to go to school; -ology8 nét · Xem thứ tự nét →
- 业yè · Hán Việt: nghiệpbusiness, profession; to study, to work5 nét · Xem thứ tự nét →
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →