学分制學分制 nghĩa là gì
xué fēn zhìHán Việt: HỌC PHÂN CHẾ
hệ thống tín chỉ
Nghĩa
xué fēn zhìHán Việt: HỌC PHÂN CHẾ
- hệ thống tín chỉ
- hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.)
Tiếng Anh: credit system; grading system (in schools, universities etc)
Chữ thành phần
- 学xué · Hán Việt: họclearning, knowledge, science; to study, to go to school; -ology8 nét · Xem thứ tự nét →
- 分fēn · Hán Việt: phânto divide, to allocate; fraction; small unit of time or other quantity4 nét · Xem thứ tự nét →
- 制zhì · Hán Việt: chếsystem; to establish; to manufacture; to overpower8 nét · Xem thứ tự nét →