Từ điển › 孵化场孵化场孵化場 nghĩa là gìfū huà chǎngnhà ấp trứngNghĩa fū huà chǎngnhà ấp trứngtrại ấp (cho gia cầm, v.v.)Tiếng Anh: incubator; hatchery (for poultry etc)Chữ thành phần孵fūto brood over eggs, to incubate, to hatch14 nét · Xem thứ tự nét →化huà · Hán Việt: hoáto change, to convert, to reform; -ize4 nét · Xem thứ tự nét →场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →