宁可寧可 nghĩa là gì
nìng kěHán Việt: TRỮ KHẢ
tốt hơn nên
Nghĩa
nìng kěHSK 7Hán Việt: TRỮ KHẢ
- tốt hơn nên
- một người muốn...(hoặc không)...
- thà rằng
- (sẽ) tốt hơn để
- (chọn) cái ít xấu hơn trong hai điều tồi tệ
Tiếng Anh: preferably; one would prefer to...(or not to...); would rather; (would) be better to; (to pick) the lesser of two evils