宁静致远寧靜致遠 nghĩa là gì
níng jìng zhì yuǎn
yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc
Nghĩa
níng jìng zhì yuǎn
- yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc
- tham khảo: Nước lặng chảy sâu.
Tiếng Anh: tranquility yields transcendence (idiom); quiet life of profound study; cf Still waters run deep.
Chữ thành phần
- 宁níng · Hán Việt: trữcalm, peaceful; healthy; rather; to prefer5 nét · Xem thứ tự nét →
- 静jìngstill, quiet, motionless, gentle14 nét · Xem thứ tự nét →
- 致zhì · Hán Việt: nhíto send; to present, to deliver; to cause; consequence10 nét · Xem thứ tự nét →
- 远yuǎn · Hán Việt: viễndistant, remote, far; profound7 nét · Xem thứ tự nét →