Từ điển › 守信守信 nghĩa là gìshǒu xìnHán Việt: THÚ TÍNgiữ lời hứaNghĩa shǒu xìnHán Việt: THÚ TÍNgiữ lời hứaTiếng Anh: to keep promisesChữ thành phần守shǒu · Hán Việt: thúto defend, to guard, to protect; to conserve; to wait6 nét · Xem thứ tự nét →信xìn · Hán Việt: tínto trust, to believe; letter, sign9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 守信守信用shǒu xìn yòng giữ lời hứa; đáng tin cậy