守株待兔,缘木求鱼守株待兔,緣木求魚 nghĩa là gì
shǒu zhū dài tù , yuán mù qiú yúHán Việt: THÚ CHÒ ĐÃI THỎ DUYÊN MỘC CẦU NGƯ
canh gốc cây đợi thỏ, và leo cây bắt cá (thành ngữ); không có hành động thực tiễn nào
Nghĩa
shǒu zhū dài tù , yuán mù qiú yúHán Việt: THÚ CHÒ ĐÃI THỎ DUYÊN MỘC CẦU NGƯ
- canh gốc cây đợi thỏ, và leo cây bắt cá (thành ngữ); không có hành động thực tiễn nào
Tiếng Anh: to guard a tree-stump, waiting for rabbits, and climb a tree to catch fish (idiom); without any practical course of action
Chữ thành phần
- 守shǒu · Hán Việt: thúto defend, to guard, to protect; to conserve; to wait6 nét · Xem thứ tự nét →
- 株zhū · Hán Việt: chòroot, stump; measure word for trees10 nét · Xem thứ tự nét →
- 待dài · Hán Việt: đãito entertain, to receive, to treat; to delay, to wait9 nét · Xem thứ tự nét →
- 兔tù · Hán Việt: thỏrabbit, hare8 nét · Xem thứ tự nét →
- 缘yuán · Hán Việt: duyênreason, cause; fate; margin, hem12 nét · Xem thứ tự nét →
- 木mù · Hán Việt: mộctree; wood, lumber; wooden4 nét · Xem thứ tự nét →
- 求qiú · Hán Việt: cầuto seek; to request, to demand; to beseech, to beg for7 nét · Xem thứ tự nét →
- 鱼yú · Hán Việt: ngưfish8 nét · Xem thứ tự nét →