安人 nghĩa là gì
ān rénHán Việt: AN NHÂN
an dân
Nghĩa
ān rénHán Việt: AN NHÂN
- an dân
- bà chủ đất (xưa)
- vợ của 員外|员外[yuan2 wai4], địa chủ
Tiếng Anh: to pacify the people; landlady (old); wife of 員外|员外[yuan2 wai4], landlord
ān rénHán Việt: AN NHÂN
an dân
Tiếng Anh: to pacify the people; landlady (old); wife of 員外|员外[yuan2 wai4], landlord