Từ điển › 完事完事 nghĩa là gìwán shìHán Việt: HOÀN SỰhoàn thành (việc gì đó)Nghĩa wán shìHán Việt: HOÀN SỰhoàn thành (việc gì đó)Tiếng Anh: to be finished (with sth)Chữ thành phần完wán · Hán Việt: hoànto complete, to finish, to settle; whole7 nét · Xem thứ tự nét →事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 完事完事大吉wán shì dà jí (thường sau 就 [jiu4]) (đã làm xong việc gì đó) mọi thứ giờ đều ổn; kết thúc sự việc; (mọi thứ) đã sẵn sàng