完善 nghĩa là gì
wán shànHán Việt: HOÀN THIỆN
(hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện
Nghĩa
wán shànHSK 3Hán Việt: HOÀN THIỆN
- (hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện
- phát triển tốt
- xuất sắc
- cải thiện
- nâng cao
Tiếng Anh: (of systems, facilities etc) comprehensive; well-developed; excellent; to refine; to improve