官倒 nghĩa là gì
guān dǎoHán Việt: QUAN ĐẢO
đầu cơ bởi quan chức
Nghĩa
guān dǎoHán Việt: QUAN ĐẢO
- đầu cơ bởi quan chức
- nhân viên chính phủ trục lợi
- tham nhũng quan liêu
Tiếng Anh: speculation by officials; profiteering by government employees; bureaucratic turpitude