官场现形记官場現形記 nghĩa là gì
Guān chǎng Xiàn xíng JìHán Việt: QUAN TRƯỜNG HIỆN HÌNH KÍ
"Quan trường hiện hình ký", tiểu thuyết cuối thời Thanh của Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia4]
Nghĩa
Guān chǎng Xiàn xíng JìHán Việt: QUAN TRƯỜNG HIỆN HÌNH KÍ
- "Quan trường hiện hình ký", tiểu thuyết cuối thời Thanh của Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia4]
Tiếng Anh: Observations on the Current State of Officialdom, late Qing novel by Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia4]
Chữ thành phần
- 官guān · Hán Việt: quanofficial, public servant8 nét · Xem thứ tự nét →
- 场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →
- 现xiàn · Hán Việt: hiệnto appear, to manifest; current, now8 nét · Xem thứ tự nét →
- 形xíng · Hán Việt: hìnhform, shape; to appear; to describe; to look7 nét · Xem thứ tự nét →
- 记jì · Hán Việt: kímark, sign; to note, to record5 nét · Xem thứ tự nét →