Từ điển › 定作定作 nghĩa là gìdìng zuòHán Việt: ĐỊNH TÁCđặt làm theo yêu cầuNghĩa dìng zuòHán Việt: ĐỊNH TÁCđặt làm theo yêu cầuTiếng Anh: to have sth made to orderChữ thành phần定dìng · Hán Việt: địnhto decide, to fix, to settle; to order; definite, fixed, sure8 nét · Xem thứ tự nét →作zuò · Hán Việt: tácto make; to write, to compose; to act, to perform7 nét · Xem thứ tự nét →