实惠實惠 nghĩa là gì
shí huìHán Việt: THỰC HUỆ
lợi ích thiết thực
Nghĩa
shí huìHSK 5Hán Việt: THỰC HUỆ
- lợi ích thiết thực
- lợi thế vật chất
- rẻ
- kinh tế
- có lợi (giao dịch)
- giảm giá đáng kể
Tiếng Anh: tangible benefit; material advantages; cheap; economical; advantageous (deal); substantial (discount)