Từ điển › 宠儿宠儿寵兒 nghĩa là gìchǒng ércưng chiềuNghĩa chǒng ércưng chiềuyêu thíchcon cưngTiếng Anh: pet; favorite; darlingChữ thành phần宠chǒng · Hán Việt: sủngto love; to favor, to pamper, to spoil; concubine8 nét · Xem thứ tự nét →儿érson, child2 nét · Xem thứ tự nét →