宠擅专房寵擅專房 nghĩa là gì
chǒng shàn zhuān fángHán Việt: SỦNG CHEN CHUYÊN PHÒNG
thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)
Nghĩa
chǒng shàn zhuān fángHán Việt: SỦNG CHEN CHUYÊN PHÒNG
- thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)
Tiếng Anh: an especially favored concubine (idiom)
Chữ thành phần
- 宠chǒng · Hán Việt: sủngto love; to favor, to pamper, to spoil; concubine8 nét · Xem thứ tự nét →
- 擅shàn · Hán Việt: chento claim, to monopolize; arbitrary16 nét · Xem thứ tự nét →
- 专zhuān · Hán Việt: chuyênconcentrated, specialized; to monopolize4 nét · Xem thứ tự nét →
- 房fáng · Hán Việt: phòngbuilding, house, room8 nét · Xem thứ tự nét →