Từ điển › 宠臣宠臣寵臣 nghĩa là gìchǒng chénHán Việt: SỦNG THẦNđại thần được sủng áiNghĩa chǒng chénHán Việt: SỦNG THẦNđại thần được sủng áiTiếng Anh: favored ministerChữ thành phần宠chǒng · Hán Việt: sủngto love; to favor, to pamper, to spoil; concubine8 nét · Xem thứ tự nét →臣chén · Hán Việt: thầnminister, statesman, official, vassal6 nét · Xem thứ tự nét →