客观唯心主义客觀唯心主義 nghĩa là gì
kè guān wéi xīn zhǔ yìHán Việt: KHÁCH QUAN DÕI TÂM CHÚA NGHĨA
chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)
Nghĩa
kè guān wéi xīn zhǔ yìHán Việt: KHÁCH QUAN DÕI TÂM CHÚA NGHĨA
- chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)
Tiếng Anh: objective idealism (in Hegel's philosophy)
Chữ thành phần
- 客kè · Hán Việt: kháchguest, traveller; customer9 nét · Xem thứ tự nét →
- 观guān · Hán Việt: quanto observe, to spectate; appearance, view6 nét · Xem thứ tự nét →
- 唯wéi · Hán Việt: dõionly; sole11 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 主zhǔ · Hán Việt: chúato own; to host; master; host; lord5 nét · Xem thứ tự nét →
- 义yì · Hán Việt: nghĩaright conduct, propriety; justice3 nét · Xem thứ tự nét →